Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án điện tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường tiểu học Võ Xu 1
Người gửi: Phạm Thị Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 18-11-2009
Dung lượng: 535.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn: Trường tiểu học Võ Xu 1
Người gửi: Phạm Thị Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 18-11-2009
Dung lượng: 535.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
1
Môn Toán Lớp 3
Bảng chia 7
Giáo viên : TháI Thị Chắt
2
7 x 2 = 14
14 : 7 = 2
3
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
4
Bảng chia 7
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
21 : 3 = 7
5
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
18 : 7 = 6
49 : 7 = 7
24 : 7 = 8
63 : 7 = 9
30 : 7 = 10
1
14
3
28
5
42
7
56
9
70
6
Bảng chia 7
7
2
21
4
35
6
49
8
63
10
7
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
9
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
11
Bài 1: Tính nhẩm.
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
0 : 7 = 0
12
Bài 2: Tính nhẩm.
7 ? 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 ? 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
35
5
7
14
2
7
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
13
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng. H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:
7 hàng : 56 học sinh
1 hàng : ? học sinh
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài Giải
14
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
7 học sinh : 1 hàng
56 học sinh : ? hàng
Bài giải
56 học sinh xếp được số hàng là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 hàng.
15
Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
16
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Môn Toán Lớp 3
Bảng chia 7
Giáo viên : TháI Thị Chắt
2
7 x 2 = 14
14 : 7 = 2
3
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
4
Bảng chia 7
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
21 : 3 = 7
5
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
18 : 7 = 6
49 : 7 = 7
24 : 7 = 8
63 : 7 = 9
30 : 7 = 10
1
14
3
28
5
42
7
56
9
70
6
Bảng chia 7
7
2
21
4
35
6
49
8
63
10
7
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
9
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
11
Bài 1: Tính nhẩm.
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
0 : 7 = 0
12
Bài 2: Tính nhẩm.
7 ? 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 ? 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
35
5
7
14
2
7
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
13
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng. H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt:
7 hàng : 56 học sinh
1 hàng : ? học sinh
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài Giải
14
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
7 học sinh : 1 hàng
56 học sinh : ? hàng
Bài giải
56 học sinh xếp được số hàng là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 hàng.
15
Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
16
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
 







Các ý kiến mới nhất